CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ HIỂN LONG

cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ HIỂN LONG

Cung cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ HIỂN LONG

Cung cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ HIỂN LONG

Cung cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ HIỂN LONG

Cung cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm

Thứ Tư, 14 tháng 12, 2016

máy đo lực kéo đứt

Máy đo lực kéo đứt


    Máy đo lực kéo đứt QC-508M2 thiết kế với nhiều chức năng với tải tối đa 5 KN. Máy thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 7500-1, ASTM E4, ASTM D-76, DIN5122, JIS B7721/B7733, EN 1002-2, BS1610, GB T228. Đây là thiết bị lý tưởng cho các mẫu tiêu chuẩn và các sản phẩm kích thước nhỏ.
   Máy được ứng dụng trong kiểm tra lực kéo dài, lực nén, độ bền uốn và các loại kiểm tra khác. Phần mềm với nhiều loại ngôn ngữ rất thuận tiện trong quá trình vận hành
Thông tin kỹ thuật
+ Khả năng tải tối đa thiết kế cho máy: 5kN
+ Load cell tùy thuộc vào từng nhu cầu cụ thể, lực tối đa không quá 5 kN
+ Độ phân giải lực: 1/100,000
+ Hành trình kiểm tra: 800 mm
+ Độ phân giải hành trình: 0.0001 mm
+ Thang tốc độ nén, kéo : 0.0002 ~ 1000 mm/phút
+ Độ chính xác tốc độ
Mode tốc độ thấp: 0.05 ~ 1000 mm/phút +/- 3%
Model tốc độ cao: 0.0002 ~ 3 mm/phút +/ 3%
+ Cổng kết nối PC: TCP/IP
+ Loại Motor: Servo Motor
+ Nguồn điện: 1 pha, 200-240 VAC, 5A

Thứ Ba, 13 tháng 12, 2016

Máy nén vòng giấy

Máy nén vòng giấy


    Máy nén vòng giấy, model  DRK 113A là thiết bị thông minh và có độ chính xác cao. Máy được ứng dụng đa năng trong lĩnh vực sản xuất giấy và bao bì như kiểm tra lực bám dính (PAT) cho giấy carton, lực nén lõi giấy cho các loại lõi nhỏ có đường kính nhỏ hơn 60 mm, đo độ nén các loại cốc giấy, bát giấy…Tuy nhiên, Thiết bị DRK 113A ứng dụng chính trong kiểm tra lực nén vòng hoặc nén cạnh với độ dày giấy từ 0.15 tới 1 mm
Thông tin kỹ thuật

+ Thang đo lực nén vòng giấy từ 5-5000 N

+ Hành trình kiểm tra từ 1~70 mm
+ Tốc độ kiểm tra từ 12.5 ± 2.5 mm/phút
+ Đường kính tấm nén 235 mm
+ Độ chính xác: ± 1%
+ Độ phân giải: 0.1 N
+ Hiển thị kết quả trên màn hình LCD, lựa chọn 02 ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Việt
+ Nhiệt độ môi trường làm việc: độ ẩm <85%, nhiệt độ phòng ( 20 ± 10) oC
+ Kích thước máy: 530 mm x350 mm x 580 mm
+ Trọng lượng máy: 55 kg
     Trong các nhà máy sản xuất bao bì ngoài máy kiểm tra lực nén vòng, được quan tâm  nhiều nhất là máy kiểm tra độ bục . Độ bục là một thông số quan trọng trong kiểm tra chất lượng giấy trước khi làm bao bì

Thứ Hai, 12 tháng 12, 2016

máy đo lực nén thùng carton

Máy đo lực nén thùng carton


     Máy đo lực nén thùng carton QC101M1 thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn ISO 12048, ISO 2872, ASTM D4169, TAPPI T804...ứng dụng kiểm tra tải lực tối đa thùng carton chịu được.

Máy thùng carton QC-101M1 thường được sử dụng trong các nhà máy sản xuất bao bì, công ty sản xuất thực phẩm, dược phẩm..có sản phẩm cần được bảo quản hay đựng trong bao bì carton.

     Máy  nén thùng carton thiết kế tùy theo từng kích thước của thùng tiêu chuẩn và tải lực tối đa thiết kế. Trong đó:
→ với kích thước thùng 100 x 100 x 90 cm và tải nén 2000 kg sử dụng model QC-101M1 (A). Ngoài ra tải lực tối đa lên tới 5000 kg dùng model QC-101 M1 (C)
→ Kích thước thùng carton 120 x 120 x 100 cm và tải nén 2000 kg sử dụng model QC-101 M1 (B). Tải lực tối đa 5000 kg cho kích thước thùng này dùng model QC-101 M1 (D)
Thông tin kỹ thuật chung
+ Tốc độ nén thùng lựa chọn từ 1 ~ 300 mm/phút
+ Loại motor: Servo motor
+ Cổng kết nối máy tính TCP/IP
+ Nguồn cấp: 220~240 VAC, 5 A
+ Kích thước máy: 175 x100 x 200 cm
+ Trọng lượng: 800 kg
    Máy nén thùng carton QC-101M1 có thể chỉ lực nén thông qua bảng điều khiển panel hoặc lựa chọn mua thêm phần mềm chuyên dụng kết nối tới PC kiểm soát quá trình phân tích và đo đạc
   Ngoài máy nén thùng chúng tôi cung cấp máy nén ống giấy và máy nén vòng giấy

máy kiểm tra độ bục hiển thị số

Máy kiểm tra độ bục hiển thị số

máy kiểm tra độ bục

   Máy kiểm tra độ bục hiển thị số QC115E thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM D2210, TAPPI TT 403, JIS L1096...Máy sử dụng áp lực dầu để bắn bục mẫu thông qua màng cao su.

Thông tin kỹ thuật

+ Thang đo độ bục được thiết kế rộng từ 0.5 ~ 100 kg/cm2. 
+ Đồng hồ đo dầu nén: Hiển thị số
+ Đồng hồ đo độ bục: Hiển thị số
+ Độ chính xác phép đo: +/- 5%
+ Dầu thủy lực sử dụng là dầu glycerin 85%
+ Tốc độ nén 95 +/- 5 ml/phút
+ Đường kính trên đĩa giữ mẫu 30.5 mm +/- 0.05 mm
+ Đường kính dưới đĩa giữ mẫu 33.1 +/- 0.05 mm
+ Kích thước máy: 35x 53x 50 cm
+ Trọng lượng mẫu: 60 kg
+ Nguồn điện cấp: 1 pha, 220V/50Hz
Các yếu tố nào ảnh hưởng tới kết quả đo?
+ Không khí bên trong xi lanh và ống
   Trong xi anh và ống có không khí sẽ ảnh hưởng tới kết quả đo được( thường kết quả thu không chính xác). Để giải quyết vấn đề này, đầu tiên cần nới lỏng vít ( kiểm soát áp lực trong ống) của bộ phận chứa dầu glycerin 85% sau đó nhẹ nhàng nhấn màng phim cao su vài lần, nếu có không khí bên trong, bong bóng sẽ xuất hiện bên trong bộ phận chứa dầu. Sau khi thấy khí thoát ra hết thì xoay vít chặt lại
+ Màng cao su bị giãn hoặc rách
    Trong quá trình sử dụng, dưới tác dụng áp lực dầu màng cao su bị giãn theo thời gian, khi đó người sử dụng cần sử dụng tới miếng nhôm chuẩn được cung cấp kèm theo máy kiểm tra tính chĩnh xác phép đo. Trong trường hợp màng cao su bị rách cần thay thế miếng mới.
+ Dầu glycerin không đủ

Thứ Năm, 8 tháng 12, 2016

Máy đo DO controller

Máy đo DO controller


   DO6000 là dòng máy đo DO controller, được sử dụng đo đạc, giám sát và kiểm soát nồng độ DO trong quy trình xử lý nước và nước thải, nước tinh khiết, nước bể bơi, nước nồi hơi, công nghiệp hóa chất, dược phẩm, quá trình thực phẩm, giám sát môi trường...
Tính năng máy
+ Máy thiết kế phù hợp sử dụng ngoài trời với tiêu chuẩn chống thấm IP65
+ Màn hình hiển thị LCD rộng, dễ dàng quan sát kết quả
+ Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn điện CE
+ Tự động bù trự nhiệt độ
+ 2 rơ le tiêu chuẩn với tính năng độ trễ (delay)
+ Cổng giao diện RS 485 sử dụng giao thức MODBUS RTU
Thông tin kỹ thuật
* DO bão hòa
+ Thang đo từ 0-400%
+ Độ phân giải: 0.1
+ Độ chính xác: +/- 0.2
* DO theo ppm, mg/l
+ Thang đo từ 0- 40
+ Độ phân giải: 0.01
+ Độ chính xác: +/- 0.02
* Nhiệt độ
+ Đầu do nhiệt độ: Pt1000/NTC22K
+ Thang đo nhiệt độ từ -10 tới + 130 độ C
+ Độ phân giải: 0.1 độ C
+ Độ chính xác: +/- 0.2 độ C
- Current range of electrode: -2 tới + 2000 nA
- Accuracy of electrode current: +/- 0.5 nA
- Thang áp từ 500 tới 9999 mBar
- Thang muối từ 0 - 50 ppt
- Nhiệt độ môi trường hoạt động từ 0 tới + 70 độ C
- Nhiệt độ bảo quản từ -20 tới +70 độ C
- DO current out put 1: Isolated, 4 to 20 mA out put, 500 ôm
- Temperature current output 2: Isolated, 4 to 20 mA out put, 500 ôm
- Current output accuracy: +/- 0.05 nA
- RS485: Giao thức MODBUS RTU
- Độ trễ rơ le: 0 - 120 giây
- Nguồn cấp từ 90 -260 VAC, công suất tiêu thụ <5 W
- Kích thước máy: 114 x 114 x 105 mm










Thứ Tư, 7 tháng 12, 2016

Máy đo pH controller

Máy đo pH controller


    pH 6000 là dòng máy đo pH controller mang thương hiệu LeadTec (Jusong) -Đài Loan. Được sử dụng đo đạc và kiểm soát giá trị pH nước
Ứng dụng
    Máy được sử dụng trong quy trình xử lý nước và nước thải, nước tinh khiết, nước nồi hơi, nước xử lý bề mặt, Công nghiệp hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, giám sát môi trường...
Thông tin kỹ thuật
* pH
+ Thang đo pH từ -2 tới + 16 pH
+ Độ phân giải: 0.01 pH
+ Độ chính xác: +/- 0.01 pH
* Nhiệt độ
+ Bù nhiệt: Pt1000
+ Thang nhiệt độ đo từ - 10 tới + 130 độ C
+ Thang bù nhiệt từ -10 tới + 130 độ C
+ Độ phân giải: 0.1 độ C
+ Độ chính xác nhiệt độ: +/- 0.2 độ C
- Nhiệt độ môi trường hoạt động cho máy: 0 tới 70 độ C
- Nhiệt độ bảo quản từ -20 tới + 70 độ C
- pH/ORP current Output 1: Isolated, 4-20 mA output, tải tối đa 500 ôm
- Temperature current Output 2: Isolated, 4-20 mA output, tải tối đa 500 ôm
- Current Output accuracy: +/ - 0.05 mA
- Maximum relay contacts capacity: 5A/250VAC, 5A/30 VDC
- Độ trễ rơ le: 0-120 giây
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP65
- Nguồn cung cấp từ 90-260 VAC, công suất tiêu thụ < 5W
- Kích thước thiết bị: 114 x 114 x 104 mm
- Trọng lượng: 0.85 kg

Thứ Ba, 6 tháng 12, 2016

Cân kỹ thuật

Cân kỹ thuật


    Cân kỹ thuật là dòng cân kiểm tra trọng lượng, xác định % trọng lượng với cấp chính xác từ 03 số lẻ trở xuống.
Đối với dòng cân kỹ thuật được phân theo trọng lượng cân tối đa sử dụng có cấp chính xác tương ứng. Trong đó:
* Cân BWL 51
+ Tải trọng cân tối đa: 2000 g
+ Cấp chính xác: 0.01 g
+ Độ lặp lại: 0.03 g
+ Độ tuyến tính: ± 0.03 g
+ Kích thước đĩa cân: 195 x 195 mm
+ Thời gian đáp ứng: 3 giây
+ Cổng giao diện: RS 232
+ Màn hình hiển thị LCD
+ Nhiệt độ môi trường hoạt động từ + 10 tới +40 độ C
+ Nguồn cung cấp: 110 -230 V, AC, 50-60 Hz
+ Trọng lượng cân: 3,6 kg
* Cân BWL 61
+ Tải trọng cân tối đa: 6000 g
+ Cấp chính xác: 0.1 g
+ Độ lặp lại: 0.2 g
+ Độ tuyến tính: ± 0.2 g
+ Kích thước đĩa cân: 195 x 195 mm
+ Thời gian đáp ứng: 3 giây
+ Cổng giao diện: RS 232
+ Màn hình hiển thị LCD
+ Nhiệt độ môi trường hoạt động từ + 10 tới +40 độ C
+ Nguồn cung cấp: 110 -230 V, AC, 50-60 Hz
+ Trọng lượng cân: 3,6 kg
* Cân BWL 60
+ Tải trọng cân tối đa: 10 kg
+ Cấp chính xác: 0.1 g
+ Độ lặp lại: 0.2 g
+ Độ tuyến tính: ± 0.2 g
 Với cấp chính xác 4 số lẻ, Quý khách hàng tham khảo cân phân tích BXX 30 với màn hình hiển thị chạm hoặc cân phân tích BAS 31 plus